BẢNG ĐIỂM LỚP QUẢN LÝ MẦM NON KHÓA 14 – 15

TT Họ và tên Ngày sinh Nơi sinh Tâm lý học quản lý Quản lý và chăm sóc trẻ mầm non Quản lý chuyên môn ở trường mầm non Quản lý hành chính ở trường mầm non Đánh giá chất lượng giáo dục mầm non Xã hội hóa giáo dục mầm non
1 Nguyễn Thị Thanh An 01/06/1988 Đắk Nông 8.0 8.0 8.0 9.0 7.0 8.0
2 Nguyễn Thị Việt Anh 18/09/1987 Hải Phòng 8.0 7.0 8.0 8.0 7.0 8.0
3 Nguyễn Thị Yến Cẩm 25/04/1993 Phú Yên 8.0 7.0 8.0 8.0 8.0 8.0
4 Đàm Thị Diểm 19/04/1996 Quảng Ngãi 8.0 6.0 8.0 8.5 8.0 8.0
5 Đỗ Đặng Xuân Dung 22/09/1994 Nghệ An 8.5 6.0 8.0 8.5 8.0 8.0
6 Trần Thị Đường 08/06/1985 Nghệ An 7.0 6.0 8.0 9.0 8.0 8.0
7 Lê Thị Thanh Duyên 12/02/1986 Khánh Hòa 8.0 8.0 8.0 8.5 7.0 8.0
8 Đặng Thị Thu Hằng 30/05/1987 Bình Thuận 9.0 7.0 8.0 9.0 8.0 8.0
9 Vũ Thị Hằng 22/11/1983 Hải Dương 8.0 7.0 8.0 8.5 7.0 8.0
10 Phạm Thị Hạnh 07/07/1982 Nghệ An 8.0 7.0 8.0 9.0 7.0 8.0
11 Trần Thị Thanh Hậu 27/08/1991 Khánh Hòa 7.0 8.0 8.0 8.0 7.0 8.0
12 Nguyễn Thị Hiển 14/06/1991 Quảng Ngãi 8.5 8.0 8.0 9.0 8.0 8.0
13 Trần Thị Thu Hoài 24/06/1978 Nghệ An 7.0 8.0 8.0 8.0 8.0 8.0
14 Nguyễn Thị Hoanh 01/01/1990 Quảng Ngãi 7.0 8.0 8.0 8.0 8.0 8.0
15 Nguyễn Thị Kim Huệ 11/08/1995 Ninh Thuận 8.5 7.0 8.0 8.0 8.0 8.0
16 Nguyễn Thế Kiệt 29/09/1992 Cà Mau 8.5 7.0 8.0 8.0 8.0 8.0
17 Lê Thị Liên 26/04/1989 Bình Thuận 8.0 7.0 8.0 8.0 7.0 8.0
18 Nguyễn Thị Linh 26/12/1991 Nghệ An 8.0 6.0 8.0 9.0 8.0 8.0
19 Trần Thị Kim Loan 25/12/1982 Bình Thuận 9.0 9.0 8.0 8.5 9.0 8.0
20 Nguyễn Thanh Long 01/08/1972 Long An 8.5 6.0 8.0 8.0 6.0 8.0
21 Nguyễn Thị Tuyết Mai 22/04/1997 Long An 7.0 7.0 8.0 8.0 8.0 8.0
22 Lê Thị Trà My 05/12/1996 Nam Định 7.0 8.0 8.0 8.0 7.0 8.0
23 Lê Nguyễn Thúy Nga 12/12/1995 Tây Ninh 7.0 8.0 8.0 8.5 7.0 8.0
24 Nguyễn Thị Nga 04/09/1994 Nghệ An 9.0 7.0 8.0 9.0 9.0 8.0
25 Bạch Ngọc Hồng Ngân 22/04/1983 Đồng Nai 7.0 8.0 8.0 8.0 7.0 8.0
26 Trần Ngọc Nhãn 12/01/1994 Tiền Giang 8.0 7.0 8.0 8.5 7.0 8.0
27 Cao Thị Bích Nở 20/08/1995 Bình Thuận 7.0 7.0 8.0 8.5 9.0 8.0
28 Nguyễn Thị Mỹ Nữ 15/09/1996 Gia Lai 8.5 6.0 8.0 8.0 8.0 8.0
29 Lưu Thị Cẩm Phượng 12/03/1996 Bình Phước 8.0 6.0 8.0 8.0 7.0 8.0
30 Lê Thị Quý 15/07/1993 Thanh Hóa 8.5 7.0 8.0 8.5 8.0 8.0
31 Nguyễn Thanh Tâm 16/05/1992 Cần Thơ 7.0 7.0 8.0 8.0 8.0 8.0
32 Nguyễn Hoàng Minh Tâm 12/04/1993 Cần Thơ 7.0 7.0 8.0 8.0 9.0 8.0
33 Trần Hồng Thanh 10/11/1983 Đồng Nai 9.0 8.0 8.0 9.0 8.0 8.0
34 Phạm Như Thanh 01/01/1996 Bà Rịa – Vũng Tàu 7.0 7.0 8.0 8.0 7.0 8.0
35 Lê Thị Quốc Thanh 19/03/1991 Bình Thuận 8.5 6.0 8.0 8.5 7.0 8.0
36 Nguyễn Thị Thu Thảo 13/10/1993 Đồng Nai 8.5 6.0 8.0 9.0 8.0 8.0
37 Hứa Thị Ngọc Thảo 11/01/1999 Đắk Lắk 8.0 6.0 8.0 7.0 7.0 8.0
38 Trần Thị Ánh Thi 02/01/1992 Bình Thuận 8.0 6.0 8.0 8.0 7.0 8.0
39 Nguyễn Thiên Thơ 01/11/1989 Đắk Lắk 7.5 8.0 8.0 8.5 8.0 8.0
40 Trương Thị Thúy 09/11/1996 Thanh Hóa 8.5 7.0 8.0 8.5 8.0 8.0
41 Lê Thị Thanh Thúy 01/08/1986 Đắk Lắk 9.0 9.0 8.0 9.0 8.0 8.0
42 Trần Thị Thu Thủy 21/05/1975 Vĩnh Phú 9.0 7.0 8.0 9.0 9.0 8.0
43 Trần Quốc Trình 11/06/1987 Bình Phước 9.0 7.0 8.0 8.5 8.0 8.0
44 Trần Thị Mỹ 12/08/1993 Bà Rịa – Vũng Tàu 7.0 8.0 8.0 8.5 8.0 8.0
45 Trương Quang Thanh Tuấn 08/12/1978 Quảng Ngãi 6.0 6.0 8.0 8.0 7.0 8.0
46 Nguyễn Phương Uyên 14/07/1999 Tp.Hồ Chí Minh 7.0 8.0 8.0 8.0 8.0 8.0
47 Lù Thị Kim Vân 02/05/1979 Quảng Ninh 9.0 7.0 8.0 8.5 7.0 8.0
48 Vũ Thị Vui 12/02/1982 Thanh Hóa 8.5 7.0 8.0 8.5 7.0 8.0
49 Vũ Thị Thanh Nhàn 19/10/1981 Nam Định 8.5 7.0 8.0 8.5 7.0 8.0
50 Cao Thị Tuyết 24/06/1985 Quảng Nam 8.5 6.0 8.0 8.5 9.0 8.0

Danh mục: Hỗ trợ học viên

Tags: ,,

Quý khách vui lòng để lại hồi đáp

CCSP không đăng email của quý khách.