KẾT QUẢ THI LỚP QUẢN LÝ GIÁO DỤC KHÓA 3

DANH SÁCH HỌC VIÊN ĐƯỢC CẤP CHỨNG CHỈ BỒI DƯỠNG QUẢN LÝ GIÁO DỤC KHÓA 03
TT Họ và  Tên Ngày sinh Nơi sinh Đường lối phát triển GD & ĐT và Lập kế hoạch phát triển trường  Lãnh đạo và Quản lý Quản lý hành chính nhà nước về GD & ĐT Quản lý Nhà trường Kĩ năng hỗ trợ quản lý nhà trường  Bài Tiểu Luận Nghiên Cứu
Thực Tế
1 Nguyễn Thị Huyền Chinh 10/05/1973 TP Hồ Chí Minh 8.0 7.0 7.0 8.0 8.0 8.5 8.5
2 Nguyễn Thị  Hoài 10/10/1982 Thừa Thiên Huế 8.0 7.0 7.5 8.5 7.0 8.5 8.5
3 Nguyễn Thái Hùng 29/04/1975 Sài Gòn 8.0 8.0 7.5 7.0 8.0 8.0 8.0
4 Nguyễn Thị Xuân Hương 28/07/1964 Hà Nội 9.0 8.0 7.0 9.0 8.0 8.5 8.5
5 Đỗ Văn Ly 01/08/1984 Ninh Thuận 8.5 8.0 7.0 9.0 7.0 8.5 8.5
6 Nguyễn Hoàng Tuyết Mai 27/09/1980 TP Hồ Chí Minh 8.5 7.5 7.5 9.5 8.0 8.5 8.5
7 Phan Thị Ngọc Mai 19/07/1974 Bình Dương 9.0 8.0 7.5 7.5 7.0 8.0 8.0
8 Nguyễn Trọng Minh 09/10/1987 Khánh Hòa 8.0 6.5 7.0 7.5 7.0 8.0 8.0
9 Huỳnh Thị Kim  Ngọc 18/05/1994 Bến Tre 8.0 8.5 7.5 9.0 8.0 8.5 8.5
10 Lê Hồng  Ngọc 27/02/1991 Nha Trang 8.0 8.5 7.5 7.0 8.0 7.5 7.5
11 Phạm Thị Lan Phi 23/10/1985 Lâm Đồng 9.0 8.0 7.0 8.0 7.0 7.0 7.0
12 Đặng Thị  Phương 18/12/1994 Bình Định 8.5 7.0 7.0 7.5 7.0 8.5 8.5
13 Ngô Hồng Thái 06/02/1977 Hậu Giang 8.0 6.5 7.0 7.5 7.0 7.0 7.0
14 Nguyễn Thị Anh Thư 26/01/1983 Bến Tre 8.5 6.5 7.5 8.0 8.0 9.0 9.0
15 Nguyễn Văn Tỉnh 08/02/1980 Tây Ninh 8.5 7.5 7.0 7.0 8.0 8.5 8.5
16 Trần Văn  Trung 10/10/1970 Quảng Nam 9.0 6.5 7.0 9.0 7.0 8.5 8.5
17 Lê Mai Thanh Tùng 04/08/1997 Đồng Nai 7.0 6.0 7.0 6.5 7.0 8.0 8.0
18 Bùi Thị Tươi 06/10/1981 Tây Ninh 8.5 8.5 7.0 8.0 7.0 8.0 8.0
19 Lê Thị Hồng Vân 05/12/1980 Lâm Đồng 9.0 7.5 7.5 7.0 8.0 8.0 8.0
20 Lê Thị Kim Dung 13/10/1981 Bình Thuận 7.0 6.5 8.0 8.0 6.5 8.5 8.5
21 Dương Mỹ Hảo 15/05/1993 Đồng Tháp 7.0 8.0 7.5 10.0 8.0 8.0 8.0
22 Vũ Thị Huyền 12/08/1984 Nam Định 8.0 6.0 8.5 9.0 8.0 8.5 8.5
23 Võ Văn Linh 29/12/1982 Nghệ An 8.5 6.5 8.5 7.0 7.0 8.5 8.5
24 Trần Thị Trúc Mai 16/07/1978 Bến Tre 8.5 8.5 7.0 9.0 7.0 8.5 8.5
25 Phạm Thị Thảo 15/05/1990 Lâm Đồng 8.5 8.0 8.0 9.0 7.0 8.5 8.5
26 Trần Thị Thiệt 11/02/1978 Bến Tre 7.5 7.5 7.5 9.5 7.0 7.5 7.5
27 Tăng Thị Thái Bình 1986 Bình Thuận 8.0 8.0 7.0 7.0 7.0 8.0 8.0
28 Trần Văn Chín 20/10/1964 Hưng Yên 9.0 6.0 7.0 9.0 8.0 8.5 8.5
29 Nguyễn Thanh Diệu 14/06/1974 Campuchia 8.5 7.0 7.0 9.0 7.0 8.5 8.5
30 Phạm Thị Dịu 02/04/1986 Thái Bình 9.0 8.0 7.5 8.5 8.0 8.5 8.5
31 Phạm Anh Dũng 14/08/1976 Nam Định 8.0 7.0 7.0 8.0 7.0 8.0 8.0
32 Nguyễn Thị Hường 27/01/1978 Hải Phòng 9.0 7.0 7.0 9.0 8.0 8.5 8.5
33 Trần Ngọc Khanh 04/11/1977 TP Hồ Chí Minh 9.0 8.0 7.0 7.0 8.0 8.0 8.0
34 Lê Văn Mộng 28/02/1981 Trà Vinh 8.0 7.0 7.5 9.0 7.0 8.5 8.5
35 Trần Văn Sơn 01/07/1976 Vĩnh Long 8.5 7.0 7.0 6.5 7.0 8.5 8.5
36 Nguyễn Văn Tấn 26/11/1985 Quảng Ngãi 7.5 8.0 7.0 9.0 7.0 8.5 8.5
37 Nguyễn Đức Thắng 02/04/1974 Tiền Giang 8.0 7.0 7.0 9.0 8.0 8.5 8.5
38 Mai Thị Hồng Len 07/04/1976 Ninh Bình 8.5 8.0 7.0 9.0 8.5 8.5 8.5
39 Trịnh Thị Mỳ 25/04/1980 Thanh Hóa 8.5 6.0 7.5 9.5 8.0 8.5 8.5
40 Hoàng Nguyên Tùng 22/12/1979 Hà Nội 8.0 8.0 7.5 10.0 9.0 8.0 8.0
41 Huỳnh Văn Dũng 15/12/1978 Gia Lai 8.0 8.5 8.0 8.5 7.0 8.5 8.5
42 Nguyễn Sơn 01/08/1990 Hồng Kông 8.5 7.5 8.0 8.0 8.0 8.5 8.5
43 Trịnh Thị Thu 30/04/1987 Nghệ An 8.0 8.0 8.5 9.0 7.0 8.5 8.5
44 Trần Mạnh Hùng 18/08/1989 Hà Nam 8.5 7.5 7.5 8.0 8.5 8.5 8.5
45 Lê Thị Thu Hương 24/06/1982 Thanh Hóa 9.0 6.5 7.5 8.0 8.0 8.0 8.0
46 Đỗ Quốc King 20/06/1980 Bình Định 8.0 8.0 7.0 7.0 7.0 8.5 8.5
47 Trần Thị Phụng 15/04/1989 Long An 8.5 8.0 8.0 8.0 8.0 8.5 8.5
48 Phan Hồng Quân 01/01/1991 Hà Tĩnh 7.5 8.0 8.5 8.0 7.0 8.5 8.5
49 Lô Thị Hồng Quyết 05/10/1992 Nghệ An 9.0 9.0 8.0 7.0 8.0 8.5 8.5
50 Trần Sang 12/06/1991 Hà Tĩnh 8.0 8.0 8.0 7.0 8.0 8.5 8.5
51 Lê Thị Hồng Thắm 15/08/1982 Long An 8.0 8.0 8.0 7.0 7.0 8.5 8.5
52 Nguyễn Chí Thanh 16/10/1970 Tây Ninh 8.5 8.0 8.0 9.0 8.0 8.5 8.5
53 Nguyễn Thị My Thoa 26/11/1989 Long An 7.5 8.0 8.0 8.0 7.0 8.5 8.5
54 Thạch Ngọc Thạch 07/04/1997 Trà Vinh 8.5 8.0 7.0 7.0 8.0 8.5 8.5

Danh mục: Lớp nghiệp vụ

Tags: ,,,

Quý khách vui lòng để lại hồi đáp