BẢNG ĐIỂM LỚP SƯ PHẠM MẦM NON KHÓA 2. D2

TT Họ và Tên Ngày sinh Nơi sinh Tâm lý giáo dục học mầm non Sinh lý trẻ em Chăm sóc, vệ sinh và dinh dưỡng cho trẻ mầm non Giao tiếp sư phạm mầm non Hướng dẫn thực hiện chương trình giáo dục mầm non Đánh giá trong Giáo dục mầm non Tổ chức hoạt động vui chơi cho trẻ mầm non Tiểu Luận Thực Tập
1 Phan Thị Kim Anh 10/09/1994 TP.HCM 8.5 7.5 7.5 8.0 7.0 8.0 7.0 8.0
2 Nguyễn Thị Phương Anh 10/10/1984 TP.HCM 8.5 8.0 8.0 9.0 7.0 8.0 8.0 8.0
3 Nguyễn Thị Ân 16/02/1993 Bình Định 8.0 7.5 6.5 8.5 8.0 8.0 7.0 8.0
4 Nguyễn Thị Phương Anh 17/08/1990 Hà Nội 7.0 9.0 7.5 8.5 9.0 8.0 8.0 7.5
5 Phan Thị Cúc 02/09/1979 Hà Nội 8.0 8.0 6.5 6.0 8.0 8.0 7.0 9.0
6 Phạm Thị Diễm 16/11/1983 Đồng Tháp 8.0 9.0 7.5 8.5 8.0 8.0 7.0 8.0
7 Phan Thị Kiều Diễm 22/01/1986 Lâm Đồng 8.0 8.5 7.5 7.5 9.0 8.0 7.0 8.0
8 Đinh Thị Điệp 02/03/1990 Bình Định 8.0 7.5 8.0 9.0 8.0 8.0 7.0 8.0
9 Hồ Đắc Thị Công Đức 11/12/1991 Gia Lai 8.0 7.5 7.5 8.5 8.0 8.0 7.0 8.0
10 Nguyễn Trung Đức 27/07/1990 Quảng Bình 8.0 7.5 8.0 8.5 8.0 8.0 7.0 8.5
11 Bùi Thị Mỹ Duyên 08/05/1994 Bình Thuận 8.0 8.5 6.5 8.0 6.0 8.0 8.0 7.0
12 Nguyễn Thị Trường Giang 10/10/1992 Bình Định 7.5 8.0 8.0 7.0 7.0 8.0 8.0 8.5
13 Trịnh Thị 19/09/1989 Thanh Hóa 8.5 8.0 8.0 9.0 9.0 8.0 7.0 9.0
14 Phê Ny Ngân 12/12/1986 TP HCM 8.0 8.0 8.0 9.0 9.0 8.0 7.0 8.0
15 Phạm Mỹ Hằng 23/08/1995 TP HCM 7.0 6.0 5.0 6.5 8.0 8.0 8.0 7.5
16 Đỗ Thị Hạnh 04/10/1977 Hà Nam 7.5 7.0 7.0 9.0 8.0 8.0 8.0 8.5
17 Bàn Thị Hoa 02/02/1995 Lạng Sơn 8.0 6.5 5.5 7.0 7.0 8.0 7.0 7.5
18 Phan Thị Ái Hoa 27/02/1995 Kiên Giang 8.5 9.0 7.5 8.0 7.0 8.0 8.0 8.0
19 Đặng Thị Hoài 10/08/1981 Nghệ An 7.5 8.5 7.5 9.0 9.0 8.0 8.0 8.0
20 Trần Thị Ánh Hồng 01/02/1990 Quảng Ngãi 8.0 9.0 7.5 8.5 9.0 8.0 7.0 8.5
21 Lê Thị Thanh Huyền 30/06/1985 Đắk Lắk 8.5 8.0 7.0 9.0 8.0 8.0 7.0 7.5
22 Lê Thị Ngọc Huyền 24/08/1990 TP HCM 7.5 7.5 7.5 9.0 9.0 8.0 8.0 8.5
23 Lê Kim Khánh 20/02/1993 Phú Yên 8.0 8.5 7.5 9.0 8.0 8.0 7.0 8.5
24 Phan Tiểu Hàn Lâm 27/12/1990 Khánh Hòa 8.0 8.5 7.0 8.5 9.0 8.0 8.0 8.0
25 Nguyễn Thị Lan 04/03/1999 Phú Yên 8.0 8.0 7.0 8.0 7.0 8.0 7.0 8.0
26 Đoàn Thị Tuyết Lan 02/07/1996 TP HCM 7.5 9.0 6.5 8.0 9.0 8.0 7.0 8.0
27 Lê nguyễn Nhật 06/06/1992 Bình Định 8.0 7.0 7.0 7.5 8.0 8.0 7.0 8.0
28 Nguyễn Thị Mỹ Lệ 26/02/1994 Bà Rịa -Vũng Tàu 7.5 8.0 7.0 9.0 8.0 8.0 7.0 8.5
29 Nguyễn Thị Ngọc Liên 20/10/1987 Bình Thuận 8.0 7.5 7.5 8.0 7.0 8.0 8.0 7.0
30 Lưu Thị Thanh Loan 12/07/1984 Long An 8.5 8.5 9.0 9.5 8.0 8.0 7.0 9.0

Danh mục: Hỗ trợ học viên

Tags:

Quý khách vui lòng để lại hồi đáp

CCSP không đăng email của quý khách.